Bài viết

cố chấp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

26

Cố chấp 7.

Keep account of the injury 7.

jw2019

Nhưng anh thật cố chấp

But you had such persistence

OpenSubtitles2018. v3

Đừng cố chấp ba thời trước sau!

So don’t play the later stuff.

WikiMatrix

Nghe này, đừng cố chấp thế.

Look, don’t be so stubborn.

OpenSubtitles2018. v3

Dân Do Thái trở nên “cốchấp phản-nghịch” đến mức nào?

To what extent have the Jews become “stubborn and rebellious”?

jw2019

Tại đó, chúng cứ cố chấp.

There they have persisted.

jw2019

Chắc tôi cố chấp lắm phải không.

I’m listening …

QED

Tuy nhiên, nó lại thường gây ra xung đột, sự cố chấp và căm thù.

More often than not, however, what it does is engender strife, intolerance, and hatred.

jw2019

Anh không cố chấp, khăng khăng cho rằng đường lối và quan điểm của mình luôn đúng.

He is not self-willed, always insisting that his way or his point of view be accepted.

jw2019

12. a) Tình yêu thương không cố chấp như thế nào?

12. (a) In what way does love not keep account of the injury?

jw2019

Cố chấp, tôi ko bao giờ rút lui ”

Obstinate, I never retreat at dead ends “

OpenSubtitles2018. v3

Một số có vẻ cố chấp, cuồng tín và đàn áp tàn nhẫn.

Some of them appeared intolerant, fanatic, and cruelly oppressive.

jw2019

Còn về những kẻ cứ cố chấp thờ thần giả thì sao?

What of those who persist in worshiping false gods?

jw2019

Không chàng trai nào để ý việc ta cố chấp và cao lớn.

None of the boys noticed how mulish and tall I was.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì tình yêu thương không cố chấp.

Because love does not keep account of the injury.

jw2019

Mà cha vẫn cố chấp như thế

But you just won’t let go, will you?

OpenSubtitles2018. v3

Ô chúa ơi, người cá cố chấp.

Aye, mermaids are tough.

OpenSubtitles2018. v3

Hay chúng ta thấy mình khắc nghiệt, cố chấp, độc đoán, thiếu nhân từ, tự cao?

Or do we find ourselves being harsh, unbending, despotic, unmerciful, proud?

jw2019

Ông là một thằng khốn cố chấp.

You’re a persistent son of a bitch, aren’t you ?

OpenSubtitles2018. v3

Dâ Viking của ngươi rất cố chấp

You ViKings are incorrigible.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài cố chấp hay có lòng thương xót?

Was he unforgiving or merciful?

jw2019

Nhưng dượng vẫn cố chấp không chịu.

Everyone wanted to cut it down, but my uncle refused.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cố chấp nhận những chuyện xảy ra trong cuộc sống.

I try to take life as it is.

jw2019

Tổ chức của Đức Giê-hô-va không chấp nhận thái độ cố chấp và nghi ngờ.

Jehovah’s organization is no place for bigotry and suspicion.

jw2019

Điều gì sẽ xảy ra cho những kẻ cứ cố chấp thờ hình tượng?

What will happen to those who insist on worshiping idols?

jw2019

0 ( 0 bình chọn )

Cây tri thức

https://caytrithuc.net
Nền tảng tri thức Việt

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới