Bài viết

chiều chuộng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

34

Phụ nữ quyến rũ như bà xứng đáng được chiều chuộng.

Sexy woman like you deserves to be pampered.

OpenSubtitles2018. v3

Chị không chiều chuộng em như mẹ đâu.

I will not spoil you like mom !

QED

Tại sao không thử với một người đúng tuổi, và biết chiều chuộng phụ nữ?

Why not try a husband of the right age, with a way with women?

OpenSubtitles2018. v3

Được, khi chỉ còn hai người, con phải chiều chuộng nó.

Okay, when the family’s away, you take care of your man.

OpenSubtitles2018. v3

Gia đình không chỉ là những người chiều chuộng anh, đáp ứng mọi sở thích nhất thời của anh.

Family are not just people who coddle you, who grant you your every whim.

OpenSubtitles2018. v3

(Ê-sai 26:5) Nó sẽ không còn được coi là “dịu-dàng yểu-điệu” như một nữ hoàng được chiều chuộng nữa.

(Isaiah 26:5) She will no longer be considered “delicate and dainty,” like a pampered queen.

jw2019

Giờ anh ta giận dỗi, nhưng đến Giáng Sinh khi chúng ta chiều chuộng các con, anh ấy sẽ cảm ơn tôi.

He is mad now, but come Christmas when we spoil babies, he will thank me.

OpenSubtitles2018. v3

Mà đàn ông lại thừa biết rằng người vợ được chiều chuộng khéo léo sẽ làm mọi việc, hy sinh mọi thứ cho chồng vui.

” ” ” Every man knows that he can jolly his wife into doing anything, and doing without anything. ”

Literature

Nếu tôi mà có được một người như con gái ông bà làm vợ Tôi sẽ nâng niu chiều chuộng cô ấy như một nữ hoàng.

Why, if I had a woman like your daughter on my arm I would lavish her with riches befitting royalty.

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù có vẻ nghiêm nghị, thực ra ông rất chiều chuộng những đứa cháu của mình, đặc biệt là Momo, và muốn sống đến lúc chứng kiến họ thành hôn.

Even though he gives off an impression of a grumpy old man, he actually dotes on his grandchildren a lot, in particular Momo, and aims to live long enough to send them away for their marriages.

WikiMatrix

Mặc dù gia đình tôi đấu tranh với sự đói nghèo triền miên, tôi luôn luôn được yêu thương và chiều chuộng nhất, bởi vì tôi là đứa con trai duy nhất và là em út trong hai chị em trong nhà.

Although my family constantly struggled against poverty, I was always loved and cared for first, because I was the only son and the youngest of two in the family .

QED

Anh ấy biết rằng tôi không muốn được ngưỡng mộ hay nâng niu chiều chuộng.

He knew that I didn’t want to be adored or coddled.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta vẫn tiếp tục được yêu thương, chiều chuộng và được đối xử tốt đẹp.

He continues to be loved, pampered, and treated nicely.

Literature

Một sự chiều chuộng nho nhỏ, tôi hiểu.

A little indulgent, I understand .

QED

Người bình thường không thể nào vung tiền chiều chuộng bản thân như thế

One man can not possibly spend that much money.

OpenSubtitles2018. v3

Khả Hãn sẽ tiếp tục chiều chuộng tên nhóc mà chúng ta biết rất ít về hắn.

The Khan continues to embrace this boy we know so little about.

OpenSubtitles2018. v3

Cổ sẵn sàng làm mọi việc vì tôi, và đôi khi tôi còn được chiều chuộng nữa.

She’ll do anything for me, and I can get pretty kinky sometimes.

OpenSubtitles2018. v3

Anh thật biết cách chiều chuộng phụ nữ.

You do know how to spoil a girl, Mr. Watson.

OpenSubtitles2018. v3

Anh đã có bạn gái và luôn hết mực yêu thương, chiều chuộng với cô gái đó.

He has a girlfriend and is always in love, spoiled with that girl.

WikiMatrix

Vậy nếu chồng em không chiều chuộng em thi sao?

And if my husband proves ungallant?

OpenSubtitles2018. v3

chiều chuộng tôi, ông sẽ quát mắng.

She was coddling me, he would yell.

Literature

Ở Virginia, trong vòng tay của gia đình nơi tinh thần cô ấy được chiều chuộng và chăm sóc.

In Virginia, in the bosom of her family where her mental state is coddled and cared for.

OpenSubtitles2018. v3

Nó luôn là đứa trẻ có vấn đề do được cha nó chiều chuộng, không xứng đáng với ngai vàng.

He has always been a problem child, coddled by his father, unsuitable for the throne.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi đứa đều muốn chiều chuộng đứa kia hết mực nên sẽ không có việc gì không giải quyết được.

You’re each of you so complying that nothing will ever be resolved on.

OpenSubtitles2018. v3

Ulrich đã luôn vắng mặt vì công việc, nhưng khi ông ta ởi với tôi, ông ta rất chiều chuộng tôi…

Ulrich was always gone for work, but when he was with me, he loved me…

OpenSubtitles2018. v3

0 ( 0 bình chọn )

Cây tri thức

https://caytrithuc.net
Nền tảng tri thức Việt

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới