Bài viết

Đặt câu với từ đáng yêu, mẫu câu có từ ‘đáng yêu’ trong từ điển Tiếng Việt

28
1. Đáng yêu quá .
2. Đáng yêu thật .

3. Thật đáng yêu.

4. Cực đáng yêu.

5. Thật là đáng yêu

6. Khờ khạo đáng yêu. “

7. Con bé đáng yêu quá.

8. Ôi cô dâu đáng yêu!

9. Một cô gái đáng yêu.

10. Ôiiii đáng yêu quá nè.

11. Một cô gá đáng yêu.

12. Buổi lễ đáng yêu lắm.

13. Không, chúng thật đáng yêu.

14. Cô ấy là đáng yêu.

15. Phải, cô ấy đáng yêu.

16. Trông chúng thật đáng yêu.

17. Chúng thực sự rất đáng yêu.

18. Thỏ con đáng yêu như vậy

19. không có gì đáng yêu hơn,

20. ♫ những cậu bé đáng yêu

21. Một ngời đàn ông đáng yêu.

22. Chúng đáng yêu quá phải không?

23. Người hầu, một cô hầu đáng yêu.

24. Ôi cô dâu đáng yêu của ta

25. Và tai con cũng đáng yêu lắm.

26. Đáng yêu, cơ mà ăn bám mẹ .

27. Bắt nạt một cô gái đáng yêu.

28. X: Đức Mẹ rất đáng yêu mến.

29. Những người khách lạ, nhưng đáng yêu.

30. Ai lại đốt làn da đáng yêu này?

31. Thật là đáng yêu vãi l * n MILF.

32. Chú thỏ đáng yêu tội nghiệp của tôi…

33. Cháu có một nhạc cụ đáng yêu quá.

34. Một con chuột bạch đáng yêu, Charles à.

35. Chúng đáng yêu, tình cảm và thông minh.

36. Có một chút xíu đáng yêu phải không?

37. Nữ diễn viên chính đáng yêu đây rồi

38. Hãy nhìn những bà cụ đáng yêu này.

39. Bóng bay cá nóc, to tròn đáng yêu..

40. Ơi cô thôn nữ đáng yêu của anh!

41. Thằng bám váy bé nhỏ đáng yêu của mẹ!

42. Từ Kansas, tôi chuyển tới vùng Arizona đáng yêu.

43. Cám ơn vì một ngày đáng yêu, Ngài Bướm.

44. Bố cháu là một người đàn ông đáng yêu.

45. Chúng giống như những con quái vật đáng yêu.

46. Bọn ta cũng có vài anh chàng đáng yêu, nhưng…

47. Thứ nhất, vợ tôi đáng yêu chứ không nóng bỏng.

48. Những người đáng yêu chuộng của các nước đang đến

49. Bộ não con người. một chi tiết máy đáng yêu.

50. Tôi tưởng tôi nên mang một hình hài đáng yêu.

51. Bọn trẻ nhà anh không đáng yêu đến thế đâu.

52. Điều ước đáng yêu nhất của anh thật sự thật.

53. Để mẹ có thể nhớ khuôn mặt đáng yêu này.

54. Bả chắc phải là một quý bà rất đáng yêu.

55. Chúng rất đáng yêu và thích nô đùa, cợt giỡn.

56. Ông có biệt danh là Le Bien-aimé (đáng yêu).

57. Người vợ đáng yêu của tôi gần như phá hủy tôi.

58. Vì con trai ta Gryff, và cô dâu đáng yêu, Bronwyn.

59. Đúng thế, sự khôn khéo là nét tính đáng yêu chuộng.

60. 19 Là nai cái đáng yêu, là dê núi duyên dáng.

61. Không có gì trên thế giới là khá đáng yêu đáng yêu như một robin khi ông thể hiện – và chúng gần như luôn luôn làm việc đó.

62. Những con vật đáng yêu này là loài gián châu Á.

63. Sau đó, cho cái quả đáng yêu này trượt chầm chậm.

64. Tôi không muốn làm hỏng những con tem đáng yêu này.

65. Chúng thật bé nhỏ và mũm mĩm, và thật đáng yêu

66. Mình sẽ là một cô con dâu đáng yêu và rồi…

67. Người chồng Missouri đáng yêu, quyến rũ, thật thà của tôi.

68. Và tiếng hắt hơi đáng yêu khi cô ấy ngủ say?

69. Một cô gái 22 tuổi, đáng yêu và nấu ăn giỏi?

70. “ Đáng yêu-chuộng ” có nghĩa đen là “ làm cho dễ mến ” .

71. Đứa bé đáng yêu, lời chúc của ta là, con sẽ….

72. Nàng rất hiếu động và nhanh nhẹn, lại xinh đẹp đáng yêu.

73. Họ chọn âm nhạc và cách ăn mặc thật đáng yêu chuộng.

74. Như Bạch Tuyết và người chồng mới đáng yêu của nó vậy

75. Đối thủ của Valina là một người đáng yêu và ngọt ngào

76. Aurora đáng yêu, ta ban cho con sự xinh đẹp, duyên dáng.

77. Kevin…… người phụ nữ này sẽ là sinh vật đáng yêu nhất

78. Em gái cô nhìn như cổ động viên tóc vàng đáng yêu

79. Chúng ta đã thay thế con bằng củ cải đáng yêu này.

80. Dù sức khỏe kém nhưng Daniel rất thông minh và đáng yêu.

0 ( 0 bình chọn )

Cây tri thức

https://caytrithuc.net
Nền tảng tri thức Việt

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới