Bài viết

‘con rối’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

33
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” con rối “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ con rối, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ con rối trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Đồ con rối!

2. Con rối găng tay là một hình thức khác của con rối tay.

3. Ruột con rối bời.

4. Cậu ấy nói mấy con rối nam cho chim mình vào trong mấy con rối nữ.

5. Những con rối của House ư?

6. Tất nhiên, Ronan chỉ là con rối.

7. Đèn chiếu xuống con rối Cookie Monster.

8. Mày nghĩ tao là con rối hả?

9. Tao không phải là con rối của mày, và mày cũng không phải là người điều khiển con rối của tao!

10. Và Galavan dùng em như một con rối.

11. Làm những con rối chơi bằng ngón tay.

12. Đó là điều khác biệt giữa con rối

13. Chúng ta đều là những con rối, Laurie.

14. Rốt cuộc ông ta chỉ là con rối.

15. Phải, kẻ đồng bóng với mấy con rối.

16. Em vừa mất một con rối của mình à?

17. Hoặc là họ không thể thắng nổi những con rối của nền thương mại nông nghiệp, hoặc chính họ là những con rối đó.

18. Hắn chỉ là con rối cho kẻ khác, nhưng…

19. Các ngươi chỉ là con rối dưới tay ta.

20. Bảo các em hát với con rối của chúng.

21. Nhưng tôi chỉ là con rối của cô ta.

22. Đây là một con rối mà tôi đã được gửi.

23. Tất cả đều bị điều khiển như những con rối.

24. Tất cả các ngươi là con rối trong tay ta!

25. Con rối gắn trên cây que có sẵn tại sharingtime.lds.org

26. Hăn sử dụng ủy ban như con rối của mình.

27. Hắn sẽ sử dụng con rối Saruman để tiêu diệt Rohan.

28. Anh là người bị bắt còn tôi là con rối à?

29. Mày không phải giả bộ như một con rối suốt tuần.

30. Mình từng nghĩ thằng nhóc này chỉ là một con rối

31. Mấy con rối chịch nhau, mặt khác, chà, thật là thô tục.

32. Anh chỉ là con rối có thể nhìn thấy những sợi dây.

33. Tôi không hề đòi làm con rối trong cái trò hề này.

34. Nhưng, như mọi con rối khác, nó còn có các thuộc tính khác.

35. Đầy sức mạnh, không phải là một con rối của người La Mã.

36. Cái gậy đó thật ra là giá đỡ của con rối Punch và Judy.

37. Con rối Nghệ sĩ múa rối ^ Blumenthal, Eileen, Puppetry and Puppets, Thames & Hudson, 2005.

38. Cháu còn hơn những người sống như con rối bị giật dây nhảy múa.

39. Thế là mọi giây phút trên sân khấu, con rối đều đang đấu tranh.

40. Thứ quyền năng nhất vũ trụ này hóa ra cũng chỉ là một con rối.

41. Chúng tao cắt gân chân chúng và nhìn chúng đi quanh như một con rối.

42. Họ là những con rối màu xám, ghét hàng xóm như một niềm đam mê.

43. Mày để cho chúng coi mày như con rối chỉ để giết tao hay sao?

44. BJ: Thế là mọi giây phút trên sân khấu, con rối đều đang đấu tranh.

45. Ngài tổng thống Hoa Kỳ và tôi không phải là những con rối của ông ta.

46. Anh muốn thuê tôi… giúp người này và làm một con rối người cho anh ta?

47. Hoài Vương chẳng qua cũng chỉ là con rối do Hạng gia lập nên mà thôi

48. Tại lối vào, con rối từ video xuất hiện ngồi trên một chiếc xe ba bánh.

49. Nếu nhượng bộ trước áp lực bạn bè, bạn sẽ trở thành con rối của họ

50. Con rối được thiết kế lại bởi Nick Dudman từ thiết kế ban đầu của Stuart Freeborn.

0 ( 0 bình chọn )

Cây tri thức

https://caytrithuc.net
Nền tảng tri thức Việt

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới